dây điện

dây điện

Công nhân đang kéo dây điện mới cho toà nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật dẫn điện: Dây được chế tạo từ kim loại (thường đồng hoặc nhôm) khả năng dẫn điện, bên ngoài được bọc một hoặc nhiều lớp cách điện bằng nhựa hoặc cao su để đảm bảo an toàn.
    • Bộ phận của hệ thống điện: Một thành phần cơ bản trong hệ thống dẫn truyền, phân phối điện năng từ nguồn đến các thiết bị sử dụng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công nhân đang kéo dây điện mới cho toà nhà.
    • Không được để dây điện bị hở hoặc rách lớp vỏ bọc.
    • Dây điện trong nhà cần được đi âm tường cho gọn an toàn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đi dây điện": chỉ hành động lắp đặt, bố trí hệ thống dây dẫn.
    • Thợ điện sẽ đi dây điện trong nhà bạn vào ngày mai.
  • "mạng lưới dây điện": chỉ hệ thống dây dẫn phức tạp, chằng chịt.
    • Mạng lưới dây điện chằng chịt trên các con phố trông rất mất mỹ quan.
Biến thể từ gần giống
  • Dây cáp điện (danh từ): thường chỉ loại dây tiết diện lớn, nhiều lõi, hoặc lớp bảo vệ chắc chắn hơn, dùng để truyền tải điện với công suất lớn hoặckhoảng cách xa.
    • Họ dùng dây cáp điện ngầm dưới biển để kết nối lưới điện với đảo.
  • Dây dẫn điện (danh từ): từ đồng nghĩa, nhấn mạnh chức năng dẫn truyền.
    • Vật liệu làm dây dẫn điện phải điện trở suất thấp.
Từ đồng nghĩa
  • Dây dẫn: từ chỉ chung các loại dây chức năng dẫn truyền (có thể điện, tín hiệu).
  • Dây kim loại cách điện: cách gọi mô tả chi tiết cấu tạo.
Các cụm từ liên quan
  • Chập dây điện: hiện tượng hai dây dẫn trần chạm vào nhau gây đoản mạch, có thể phát ra tia lửa điện.
    • Vụ cháy nguyên nhân từ việc chập dây điện trong tủ phân phối.
  • Đứt dây điện: tình trạng dây dẫn bị đứt làm ngưng trệ việc cung cấp điện.
    • Cơn bão làm đứt dây điện khiến cả khu phố mất điện.
Thành ngữ liên quan
  • Rối như dây điện: von tình trạng rối rắm, phức tạp, không trật tự.
    • Câu chuyện của họ rối như dây điện, khó hiểu được đúng sai.